KIẾN THỨC

Thành ngữ với Push và Pull

Ngày cập nhật: 14h 38, 13-02-2012 by AzoneCenter, (Được xem 98 lần)

Thành ngữ với push
* push the envelope: đi đến hoặc vượt qua các giới hạn mà bạn được cho phép
It's fine to have some nudity in film but his last movie really pushed the envelopethere.
(Có vài cảnh khỏa thân trong phim cũng không vấn đề gì nhưng bộ phim cuối cùng của ông ta thật sự đã quá giới hạn.)

* give someone the push

1. nói ai đó nghỉ việc

She's been given the push. They had to let someone go and since she was the last in, she's the first out.

(Bà ta đã được cho nghỉ việc. Họ đã phải cho ai đó nghỉ việc và vì bà ta là người sau cùng được tuyển dụng, bà ta là người đầu tiên được nghỉ việc.)

2. chấm dứt một mối quan hệ với ai đó

I decided to give her the push when she told me she wasn't serious about our relationship.

(Tôi đã quyết định cắt đứt với cô ta khi cô ta nói với tôi rằng cô ta không nghiêm túc về mối quan hệ của chúng tôi.)

* push the boat out : tiêu nhiều tiền để ăn mừng cái gì đó

They really pushed the boat out for their wedding. They must have spent a fortune on it.

(Họ thật sự ăn mừng lớn cho đám cưới của họ. Họ phải đã tiêu tốn rất nhiều tiền cho nó.)

* push yourself forward: cố gắng làm cho người khác nhận ra bạn và quan tâm đến bạn

He's always pushing himself forward, trying to get the boss's attention.

(Anh ta luôn làm cho mình nổi bật, cố gắng thu hút sự quan tâm của sếp.)

                                             Thành ngữ với Pull

 * pull out all the stops: thực hiện mọi việc mà bạn có thể làm cho cái gì đó thành công

We pulled out all the stops to make the launch a huge success.

(Chúng tôi đã làm hết sức để thực hiện chiến dịch thành công lớn.)

* pull the plug: ngăn ngừa một hoạt động tiếp tục, đặc biệt ngừng cung cấp tiền để tài chính nó

They've pulled the plug on TV advertising so all our marketing now will be on radio
and online.

(Họ đã ngừng tài trợ quảng cáo trên TV vì thế tất cả việc tiếp thị của chúng tôi sẽ trên đài phát thanh và trên mạng.)

* pull a fast one: thành công đánh lừa ai đó

I can't believe you fell for that old trick. He pulled a fast one on you. Now he's got your money and all you've got is a worthless watch.

(Tôi không thể tin rằng bạn bị cái mánh lừa cũ đó. Anh ta đã đánh lừa bạn. Bây giờ anh ta có tiền của bạn và tất cả bạn có là một cái đồng hồ rẻ tiền.)

 

Cách dùng “Made of” và “Made from”
Much, many– trong một số trường hợp khác
Tránh nhầm lẫn với các từ chỉ “lỗi”
Cách sử dụng các trạng từ liên kết
DÙNG TRỢ ĐỘNG TỪ ĐỂ DIỄN ĐẠT TÌNH HUỐNG QUÁ KHỨ (MODAL + PERFECTIVE)
Cấu trúc song song trong câu
Khi nào có thể bỏ mạo từ a/an?
Cách sử dụng to get trong một số trường hợp:
Sử dụng từ ghép trong tiếng anh
Cách diễn đạt lời than phiền bằng tiếng Anh